SEARCH

 

 

Thông tin tham chiếu


TỈNH QUẢNG NINH VÀ THÔNG TIN THAM CHIẾU

  1. I. TỔNG QUAN VỀ TỈNH QUẢNG NINH

Quảng Ninh nằm ở phía Đông Bắc của Việt Nam, thuộc Vùng Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH) và Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ; được ví như “Việt Nam thu nhỏ” bởi vị trí địa lý đặc biệt thuận lợi, cảnh quan đặc sắc, tài nguyên thiên nhiên phong phú với trữ lượng lớn và cũng là nơi hội tụ, giao thoa của nền văn minh sông Hồng.

II. KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH QUẢNG NINH QUÝ II NĂM 2021

1. Dân số: 1,35 triệu người trong đó trong độ tuổi lao động chiếm trên 60%.

2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GRDP) ước tăng 8,02%

3. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội FDI 5 tháng 2021: gần 14 tỷ đồng, bao gồm: Cấp mới cho 613 dự án với tổng vốn đầu tư đạt khoảng 8,83 tỷ đồng và điều chỉnh tăng vốn cho 342 dự án FDI với vốn đầu tư tăng thêm khoảng 3,86 tỷ đồng.

4. Cơ cấu FDI theo quốc gia, lãnh thổ tính đến tháng 7/2021:

STT

Quốc gia

Số dự án

Vốn (USD)

1

Hồng Kông

40

2,553,642,755

2

Hoa Kỳ

4

2,307,822,500

3

UAE

1

550,000,000

4

Indonesia

2

352,659,000

5

Bỉ

1

315,465,676

6

Singapore

9

280,343,345

7

Trung Quốc

30

259,469,504

8

Thái Lan

5

196,918,555

9

Nga (50%), Hồng Kông (50%)

1

127,965,000

10

Hàn Quốc

12

123,546,702

11

Cộng hòa Xây-sen

4

113,000,000

12

Anh

9

91,967,098

13

Samoa (51%), Singapore (49%)

1

81,658,148

14

Malaysia

2

71,200,000

15

Đài Loan, NĐT khác (39.1%)

1

67,000,000

16

Cộng hòa Mauritius

2

50,022,000

17

Nhật Bản

6

45,395,000

18

Đài Loan

3

21,475,000

19

Samoa

1

15,000,000

20

Liên bang Nga

1

11,892,900

21

Ba Lan

1

11,000,000

22

Canada

3

7,250,000

23

Canada (33%), Hoa Kỳ (33%), Việt Nam (34%)

1

5,500,000

24

Singapore (50%), Anh (25%), Việt Nam (25%)

1

310,000

25

Úc

1

100,000

Tổng số

142

7,660,603,183

5. Cơ cấu kinh tế: Công nghiệp – Xây dựng: tăng 9,64%; Dịch vụ: tăng 7,0%; Nông Lâm Thủy sản: tăng 4,02%

6. Tổng số khách du lịch đến Quảng Ninh quý II/2021 đạt 2,37 triệu lượt, Tổng doanh thu du lịch đạt 4.977 nghìn tỷ đồng.

7. Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PCI đứng vị trí quán quân 04 năm liên tiếp (2017, 2018, 2019, 2020), Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh PAPI tỉnh Quảng Ninh năm 2020 xếp vị trí thứ 1/63 tỉnh thành; Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX) và Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước (SIPAS) tỉnh Quảng Ninh năm 2020 đứng đầu cả nước

Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh PAPI tỉnh Quảng Ninh năm 2020, Quảng Ninh thăng hạng 2 bậc, trở thành tỉnh dẫn đầu bảng xếp hạng PAPI 2020 với tổng điểm 48,811. Quảng Ninh dẫn đầu cả nước ở 3 tiêu chí: Công khai, minh bạch trong việc ra quyết định (6,499 điểm); kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (8,286 điểm) và cung ứng dịch vụ công (7,713 điểm). Quảng Ninh cũng nằm trong top đầu cả nước ở tiêu chí tham gia của người dân ở cấp cơ sở (5,805 điểm), thủ tục hành chính công (7,611 điểm), quản trị môi trường (4,964 điểm) và quản trị điện tử (3,14 điểm), trách nhiệm giải trình với người dân (4,793 điểm).

8.Một số chuyển động lớn của tỉnh Quảng Ninh trong đầu năm 2021:

- Dự án đường bao biển Hạ Long – Cẩm Phả có chiều dài 18,6km.

- Khởi công Dự án Đại lộ Tây Nam 10 làn, đây là dự án xây dựng tuyến đường ven sông nối cao tốc Quảng Ninh – Hải Phòng – Hà Nội với thị xã Đông Triều, tuyến đường có nút giao với đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng tại Km6+700

- Thi công nút giao Đầm Nhà Mạc được quy hoạch nối đường ven sông với cao tốc Hạ Long - Hải Phòng tại Km20+050

- Khánh thành Bãi tắm Hòn Gai phục vụ kích cầu du lịch và nhu cầu tắm biển của người dân thành phố Hạ Long

- Khánh thành sân Golf Tuần Châu

- Động thổ Dự án tổ hợp du lịch căn hộ khách sạn Sun Marina Town tại khu vực đường Cảng khách Quốc tế, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long

III. THÔNG TIN THAM CHIẾU

1. Giá điện

Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện.

Mức giá có hiệu lực từ ngày 20/3/2019, được công bố bởi được công bố bởi Bộ Công Thương:

Stt

Danh mục

Giá bán điện (kWh)

Stt

Danh mục

Giá bán điện (đồng/kWh)

Giá bán buôn điện cho các Khu công nghiệp

Giá bán lẻ điện cho khối sản xuất

Giá bán buôn tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6 kV

Cấp điện áp từ 110 Kv trở lên

Tổng công suất đặt MBA > 100 MVA

1

Giờ bình thường

1.536

1

Giờ bình thường

1.480

1.1

Giờ thấp điểm

970

1.1

Giờ thấp điểm

945

1.2

Giờ cao điểm

2.795

1.2

Giờ cao điểm

2.702

Cấp điện áp từ 22 Kv đến dưới 110 Kv

Tổng công suất đặt MBA từ 50 MVA đến 100 MVA

2

Giờ bình thường

1.555

2

Giờ bình thường

1.474

2.1

Giờ thấp điểm

1.007

2.1

Giờ thấp điểm

917

2.2

Giờ cao điểm

2.871

2.2

Giờ cao điểm

2.689

Cấp điện áp từ 6 Kv đến dưới 22 Kv

Tổng công suất đặt MBA nhỏ hơn 50 MVA

3

Giờ bình thường

1.611

3

Giờ bình thường

1.466

3.1

Giờ thấp điểm

1.044

3.1

Giờ thấp điểm

914

3.2

Giờ cao điểm

2.964

3.2

Giờ cao điểm

2.673

Cấp điện áp dưới 6 Kv

4

Giờ bình thường

1.685

4.1

Giờ thấp điểm

1.100

4.2

Giờ cao điểm

3.076

2. Gnước

Căn cứ Quyết định số 3102/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt phương án giá nước và biểu giá nước sạch của Công ty TNHH MTV kinh doanh nước sạch Quảng Ninh:

Mục đích sử dụng

Mức giá chưa có thuế GTGT (VAT) (đồng/m3)

Hoạt động sản xuất vật chất

12.200

Kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng

16.900

Nước cung ứng cho tàu biển

23.000

2. Giá nước

Căn cứ Quyết định số 3102/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt phương án giá nước và biểu giá nước sạch của Công ty TNHH MTV kinh doanh nước sạch Quảng Ninh:

Mục đích sử dụng

Mức giá chưa có thuế GTGT (VAT) (đồng/m3)

Hoạt động sản xuất vật chất

12.200

Kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng

16.900

Nước cung ứng cho tàu biển

23.000

3. Giá thuê hạ tầng các KCNtrong quý II/2021

Chú thích: - Tỷ giá 1 USD = 23,056 VND

- Đơn giá nêu trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.

TT

Tên KCN

Đơn giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật

Phí sử dụng hạ tầng

Diện tích đất chưa cho thuê lại

1

Cái Lân

Giá thuê hạ tầng: 1,17 USD/m2/năm

Tiền thuê đất: 0,30 USD/m2/năm

Phí sử dụng hạ tầng:

0,03 USD/m2/năm

Không

2

Đông Mai

65,12 – 75,14 USD/m2

Phí sử dụng hạ tầng:

0,70 USD/m2/năm

30 ha

3

Texhong- Hải Hà

60 USD/m2

Phí sử dụng hạ tầng

0,31 USD/m2/năm

124,84 ha

Phí xử lý nước thải

0,53 USD/m3

4

Việt Hưng

53 USD/m2

Phí sử dụng hạ tầng

0,28 USD/m2/tháng

132,95 ha

Phí xử lý nước thải

0,55 USD/m3

5

Nam Tiền Phong

Đất công nghiệp giáp cảng: 74,38 USD/m2 - 115,59 USD/m2

Đất công nghiệp khác: 60,07 USD/m2 - 77,42 USD/m2

Giá dịch vụ

1,07 USD/ m2/năm

199,4 ha

Giá thu gom và xử lý nước thải

1,06 USD /m3

Giá vận hành và quản lý điện

2,4 USD /KVA/tháng

Giá sử dụng nước sạch

0,72 USD/m3

Giá quản lý thu gom rác thải sinh hoạt

47,72 USD /tháng

Giá đấu nối điện (trả một lần)

24,37 USD /KVA

Giá đấu nối nước (trả một lần)

11,009 USD

6

Bắc Tiền Phong

Đất công nghiệp giáp cảng: 79,37 USD/m2 - 120,57 USD/m2

Đất công nghiệp khác: 65,06 USD/m2 - 82,41 USD/m2

Giá dịch vụ

1,07 USD / m2/năm

43 ha

Giá thu gom và xử lý nước thải

1,06 USD /m3

Giá vận hành và quản lý điện

2,44 USD/KVA/tháng

Giá sử dụng nước sạch

0,72 USD/m3

Giá quản lý thu gom rác thải sinh hoạt

47, 72 USD/tháng

Giá đấu nối điện (trả một lần)

24,37 USD/KVA

Giá đấu nối nước (trả một lần)

11,008 USD

7

KCN Sông Khoai

85 USD/m2

Phí sử dụng hạ tầng:

1 USD/m2/năm

43,09 ha

Phí xử lý nước thải

0,35 USD/m3

8

KCN Bạch Đằng

798,185 – 997,731 USD/ha

Phí sử dụng hạ tầng:

0,05 USD/m2/tháng

0

9

KCN Hải Yên

65,12 –75,14 USD/m2

Phí sử dụng hạ tầng:

0,70 USD/m2/năm

74 ha

4. Thông tin về cảng biển Quảng ninh

Cảng biển Quảng Ninh là Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực (loại I) gồm khu bến chính như sau: Khu bến Cái Lân; bến cảng khách Hòn Gai; khu bến Cẩm Phả; khu bến Yên Hưng (sông Chanh, sông Bạch Đằng, đầm Nhà Mạc); khu bến Hải Hà; bến cảng Vạn Gia; bến cảng Mũi Chùa; bến cảng tổng hợp Vân Đồn (Đông Bắc đảo Cái Bầu); bến cảng Vạn Hoa; bến cảng huyện đảo Cô Tô; các bến phao và khu neo đậu chuyển tải.

5. Logistics

- Giá cước xe container từ Quảng Ninh đến cảng Hải Phòng (Chưa VAT):

Container 20’ (triệu đồng/cont)

Container 40’ (triệu đồng/cont)

3,4 - 9,0

3,7 - 10,8

- Cước dịch vụ Logistic

Cảng quảng ninh: https://quangninhport.com.vn/vi/bieu-cuoc/bieu-cuoc-doi-noi-doi-ngoai-nam-2021.html

Cảng CICT: https://cict.com.vn/vi/bieu-cuoc/bieu-cuoc-cict-2021.html

- Logistics service charge

Quang Ninh Port: https://quangninhport.com.vn/vi/bieu-cuoc/bieu-cuoc-doi-noi-doi-ngoai-nam-2021.html

CICT Port: https://cict.com.vn/vi/bieu-cuoc/bieu-cuoc-cict-2021.html

- Lương tối thiểu

Căn cứ Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động:

STT

Địa bàn

Vùng

Lương tối thiểu

(Áp dụng từ ngày 01/01/2020)

01

Thành phố Ha Long

II

3.920.000 đồng/tháng

02

Thành phố Mong Cai

03

Thành phố Uong Bi

04

Thành phố Cam Pha

05

Thị xã Dong Trieu

III

3.430.000 đồng/tháng

06

Thị xã Quang Yen

07

Các Huyện: Ba Che, Binh Lieu, Tien Yen, Hai Ha, Van Don, Dam Ha, Co To

IV

3.070.000 đồng/tháng